Bảng giá đất Tp Rạch Giá - Kiên Giang

19/08/2022 22:27:36

Cập nhật lần cuối: 02-10-2022

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ - KIÊN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định s03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Bảng giá đất Tp Rạch Giá - Kiên Giang
Bảng giá đất Tp Rạch Giá - Kiên Giang

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trng cây hàng năm khác); đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí

Đất trồng cây lâu năm

Đất trồng cây hàng năm

Đất nuôi trồng thủy sản

I. Các phường: Vĩnh Quang, Vĩnh Thanh, Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Bảo, Vĩnh Lạc, An Hòa, An Bình, Rạch Sỏi, Vĩnh Lợi

1

330

277

277

2

304

251

251

3

277

224

224

II. Phường Vĩnh Hiệp

1

264

211

211

2

238

185

185

3

211

158

158

III. Phường Vĩnh Thông

1

211

158

158

2

185

132

132

3

158

106

106

IV. Xã Phi Thông

1

112

106

106

2

86

79

79

3

73

66

66

Vị trí được xác định cụ thể như sau:

  • Vị trí 1: Giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông, kênh cấp I - II (sông, kênh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 20 mét), chân lộ, lề đường hiện hữu (đường có tên trong bảng giá đất ở).
  • Vị trí 2: Sau mét thứ 250 đến mét thứ 500 của vị trí 1; giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông - kênh hiện hữu (sông, kênh có bề rộng từ 10 mét đến nhỏ hơn 20 mét).
  • Vị trí 3: Các vị trí còn lại không thuộc 02 vị trí nêu trên.

Bng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn

a. Áp dụng chung

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

500

375

315

2

440

315

250

3

315

250

150

b. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường

ĐVT: nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

I

Đường cặp kênh

 

1

Đường 30 Tháng 4

 

 

- Từ Mạc Thiên Tích - Phạm Văn Hai

1.800

 

- Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai

1.800

 

- Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12

2.250

 

- Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út

3.000

 

- Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông

2.000

 

- Từ UBND xã PhThông - Ranh xã Tân Hội, huyện Tân Hiệp

1.500

2

Tạ Quang Tỷ (từ kênh Rch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A)

800

3

Phạm Thành Lượng (từ kênh Rạch Giá- Long Xuyên - Xã Mong Thọ A)

800

4

Trần Văn Luân (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu)

800

5

Phan Văn Chương (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu)

800

6

Quách Phẩm (từ Phan Văn Chương - Kênh Năm Liêu)

800

7

Mai Thành Tâm (Từ Phan Văn Chương - La Văn Cầu)

800

8

Trần Văn Tất (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu)

800

9

Trần Văn Thái (từ kênh Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất)

800

10

Nguyễn Văn Tiền (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A)

800

II

Cụm dân cư Cây Sao

800

1

Phạm Thế Hiển (từ Hồ Đc Di - Hết cụm dân cư)

2.000

2

Hồ Đắc Di (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1)

2.000

3

Cù Huy Cận (từ đường số 1- Phạm Thế Hiển)

1.500

4

Lê Tấn Quốc (từ đường số 1 - Kênh Rạch G - Long Xuyên)

1.500

5

Trương Minh Giảng (từ đường số 1 - Đường số 5)

1.500

6

Đường Số 1, đường Số 5

1.500

III

Cụm dân cư Trung tâm

1.500

1

Nguyễn Văn Huyên (từ giáp dân cư - Trần Văn Luân)

1.500

2

Phạm Văn Hai (từ giáp dân cư - Trần Văn Luân)

1.500

3

Nguyễn Sơn (từ Đường số 10 - Phạm Văn Hải)

1.000

4

Tôn Thất Thuyết (từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư)

1.500

5

Dương Công Trừng (từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)

1.000

6

Trần Khắc Chân (từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)

1.000

7

Đô Đốc Long (từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)

1.000

8

Trần Hầu (từ Đường số 6 - Đường số 12)

1.500

9

Đường Số 6 (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)

3.000

10

Bùi Văn Dự (từ đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai)

3.000

11

Nguyễn Thị Út (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)

2.500

12

Đường Số 10 (từ Đường số 6 - Phạm Văn Hai)

1.200

13

Đường Số 11 (từ Đường số 10 - Phạm Văn Hai)

1.200

14

Đường Số 12 (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)

2.400

15

Đường Số 5 (từ đường Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư)

1.400

16

Đường Số 4 (từ đường Hồ Đắc Di - Lê Tấn Quốc)

1.800

17

Đường Số 2 (từ đường Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư)

1.400

18

Đường Số 1 (từ đường Hồ Đc Di - Hết cụm dân cư)

1.400

19

Võ Văn Dũng (Khu dân cư Trung tâm xã PhThông)

1.400

Bảng 3: Bảng giá đất ở tại đô thị

I. Phường ven đô thị

a. Áp dụng chung

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

I. Phường Vĩnh Hiệp

 

1

Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 4 m

1.520

2

Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 3 m

1.120

3

Đường, hẻm còn lại

880

II. Phường Vĩnh Thông

 

1

Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 4 m

1.200

2

Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 3 m

800

3

Đường, hẻm còn lại

640

b. Các tuyến, đoạn đường

ĐVT: nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

I

Phường Vĩnh Thông

 

1

Phạm Văn Hớn (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao)

1.000

2

Mạc Thiên Tích (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu)

1.000

3

La Văn Cầu (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu)

1.000

4

Phan Văn Nhờ (từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu)

1.000

5

Nguyễn Văn Tư (từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu)

1.000

6

Nguyễn Hữu Cảnh (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành)

1.000

7

Đường 30 Tháng 4

1.000

 

Cụm dân cư Vĩnh Thông

 

8

Nguyễn Sáng (từ khu dân cư - Đường G)

2.000

9

Trần Văn Trà (từ khu dân cư - Đường G)

3.000

10

Tô Ký (từ Nguyễn Hiền - Đường G)

2.000

11

Nguyễn Thị Thập (từ đường A - Nguyễn Hiền)

2.000

12

Dương Quang Đông (từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến)

2.000

13

Cao Xuân Huy (từ khu dân cư - Đường A)

2.000

14

Diệp Minh Châu (từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến)

2.000

15

Tạ Uyên (từ khu dân cư - Đường G)

2.000

16

Nguyễn Khuyến (từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên)

2.000

17

Tô Hiệu (từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập)

2.000

18

Nguyễn Hiền (từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà)

2.000

19

Đường A; G; N (Khu dân cư phường Vĩnh Thông)

2.000

II

Phường Vĩnh Hiệp

 

1

Lâm Thị Chi (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2)

1.000

2

Nguyễn Thị Định (từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết)

2.500

3

Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)

3.000

4

Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát (từ kênh p Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)

1.500

5

Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tn Phát)

1.200

6

Hồ Thị Nghiêm (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)

1.000

7

Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)

1.200

8

Lê Văn Tuân (từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai)

1.200

 

Bảng giá đất Rạch Giá

Nguồn: Cổng thông tin Mua bán BĐS Việt Nam

DANH SÁCH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

STT Bảng giá đất
1 Bảng giá đất tỉnh Kiên Giang
2 Bảng giá đất Tp Rạch Giá
3 Bảng giá đất Tp Hà Tiên
4 Bảng giá đất huyện An Biên
5 Bảng giá đất huyện An Minh
6 Bảng giá đất huyện Châu Thành
7 Bảng giá đất huyện Giang Thành
8 Bảng giá đất huyện Giồng Riềng
9 Bảng giá đất huyện Gò Quao
10 Bảng giá đất huyện Hòn Đất
11 Bảng giá đất huyện Kiên Hải
12 Bảng giá đất Kiên Lương
13 Bảng giá đất Tp Phú Quốc
14 Bảng giá đất huyện Tân Hiệp
15 Bảng giá đất huyện U Minh Thượng

Hãy cho chúng tôi biết, bài viết "Bảng giá đất Tp Rạch Giá - Kiên Giang" có hữu ích với bạn?

Chia sẻ:

Tin đăng thuộc danh mục Mua bán nhà đất Kiên Giang khu vực Kiên Giang

  • Diện tích: 323 m2
  • Quận/Huyện: Rạch Giá , Kiên Giang
  • Giá: 10.73 Tỷ/Tổng diện tích
29/09/2022 16:21:56
  • Diện tích: 32 m2
  • Quận/Huyện: Rạch Giá , Kiên Giang
  • Giá: 1.059 Tỷ/Tổng diện tích
29/09/2022 16:21:56
3
Bạn đọc

NĐKG

Thống kê

Đang truy cập Đang Online

53
  • Total views:80228

icon chuông báo dự án nổi bậtDự án 🔎

Những lưu ý khi mua bán Nhà đất Kiên Giang

Nhà đất Kiên Giang

Để đầu tư tốt vào thị trường mua bán bất động sản Kiên Giang, nhà đất Kiên Giang. Nhà đầu tư cầu lưu ý các điểm quan trọng sau:

  • 1. Lưu ý về vốn đầu tư

Xác định ngân sách để lựa chọn dự án bất động sản Kiên Giang phù hợp. Kênh Nhà đất Kiên Giang khuyên bạn nên quyết định đầu tư bất động sản với số vốn bỏ ra khoảng 50 - 80%, phần còn lại hãy nhờ đến sự hỗ trợ bên phía ngân hàng.

  • 2. Lưu ý về pháp lý nhà đất tại Kiên Giang

Kiểm tra kỹ tình trạng pháp lý, giấy tờ pháp lý chứng nhận điều kiện mua bán, quyền sử dụng đất,… để tránh tranh chấp, kiện cáo, đòi bồi thường thiệt hại sau này. Tạo điều kiện thuận lợi cho các giao dịch về sau.

  • 3. Tiến độ thi công dự án

Nếu loại bất động sản bạn đầu tư là loại hình bất động sản dự án hình thành trong tương lai thì bạn cần nắm rõ tiến độ xây dựng, thời gian bàn giao hay hạn nộp tiền đầu tư để đảm bảo quyền lợi của mình.

  • 4. Không tập trung vốn đầu tư vào cùng 1 dự án

Không riêng về thị trường Nhà đất Kiên Giang. Các nhà đầu tư bất động sản thông minh sẽ phân bổ ngân sách cho nhiều dự án để hạn chế rủi ro. Đầu tư vào nhiều lĩnh vực khác nhau như: nhà mặt phố Kiên Giang, biệt thự Kiên Giang, nhà liền kề Kiên Giang, căn hộ Rạch Giá, đầu tư đất nền Kiên Giang… sẽ mang đến cho nhà đầu tư nhiều cơ hội kinh doanh và sinh lời.

NHÀ ĐẤT KIÊN GIANG